Thay đổi Index
Bấm vào từng VĐV để xem cách tính
Phạm Hoài Nam-16.6→ 1569
-16,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1585 → 1569.
- Index trước trận
- 1585
- Kỳ vọng thắng
- 57%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Nguyễn Đức Nam Cao-6.4→ 1618
-6,4 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1625 → 1618.
- Index trước trận
- 1625
- Kỳ vọng thắng
- 57%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Dương Quang Minh-16.6→ 1558
-16,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1574 → 1558.
- Index trước trận
- 1574
- Kỳ vọng thắng
- 57%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Nguyễn Việt Dũng-9.7→ 1638
-9,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1648 → 1638.
- Index trước trận
- 1648
- Kỳ vọng thắng
- 57%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Hoàng Tùng Linh-7.7→ 1526
-7,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1533 → 1526.
- Index trước trận
- 1533
- Kỳ vọng thắng
- 57%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Lê Xuân Hùng-16.6→ 1563
-16,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1579 → 1563.
- Index trước trận
- 1579
- Kỳ vọng thắng
- 57%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Nguyễn Lâm Thái-9.7→ 1514
-9,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1524 → 1514.
- Index trước trận
- 1524
- Kỳ vọng thắng
- 57%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Nguyễn Doãn Mạnh-16.6→ 1578
-16,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1594 → 1578.
- Index trước trận
- 1594
- Kỳ vọng thắng
- 57%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Nguyễn Bá Ngọc-14.6→ 1587
-14,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1601 → 1587.
- Index trước trận
- 1601
- Kỳ vọng thắng
- 57%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Phạm Nam Anh-14.6→ 1613
-14,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1627 → 1613.
- Index trước trận
- 1627
- Kỳ vọng thắng
- 57%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Vũ Hồng Phúc+10.7→ 1524
+10,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
- Index 1514 → 1524.
- Index trước trận
- 1514
- Kỳ vọng thắng
- 43%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.83
Trịnh Tùng Lâm+20.8→ 1576
+20,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
- Index 1555 → 1576.
- Index trước trận
- 1555
- Kỳ vọng thắng
- 43%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.83
Vương Thái Sơn+13.8→ 1604
+13,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
- Index 1590 → 1604.
- Index trước trận
- 1590
- Kỳ vọng thắng
- 43%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.83
Phùng Mạnh Phú+9.9→ 1543
+9,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
- Index 1533 → 1543.
- Index trước trận
- 1533
- Kỳ vọng thắng
- 43%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.83
Phạm Hải Long+18.5→ 1556
+18,5 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
- Index 1537 → 1556.
- Index trước trận
- 1537
- Kỳ vọng thắng
- 43%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.83
Phùng Mạnh Trí+9.9→ 1537
+9,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
- Index 1527 → 1537.
- Index trước trận
- 1527
- Kỳ vọng thắng
- 43%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.83
Nguyễn Tuấn Thiện Anh+9.1→ 1551
+9,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
- Index 1542 → 1551.
- Index trước trận
- 1542
- Kỳ vọng thắng
- 43%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.83
Đồng Công Đạt+9.1→ 1518
+9,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
- Index 1509 → 1518.
- Index trước trận
- 1509
- Kỳ vọng thắng
- 43%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.14
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.83