VTID
Kết thúc✓✓ Trọng tài xác nhậnSân Sân 1Chung kếtĐấu giải
Nguyễn Việt Dũng
39
Phùng Mạnh PhúTHẮNG
40
Chung cuộcPhùng Mạnh Phú thắng18:30 · Thứ 7, 23/11/2024

Thay đổi Index

Bấm vào từng VĐV để xem cách tính

Cách tính chung
Phạm Hoài Nam-16.6→ 1569

-16,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
  • Index 1585 → 1569.
Index trước trận
1585
Kỳ vọng thắng
57%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.81
Nguyễn Đức Nam Cao-6.4→ 1618

-6,4 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
  • Index 1625 → 1618.
Index trước trận
1625
Kỳ vọng thắng
57%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.81
Dương Quang Minh-16.6→ 1558

-16,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
  • Index 1574 → 1558.
Index trước trận
1574
Kỳ vọng thắng
57%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.81
Nguyễn Việt Dũng-9.7→ 1638

-9,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
  • Index 1648 → 1638.
Index trước trận
1648
Kỳ vọng thắng
57%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.81
Hoàng Tùng Linh-7.7→ 1526

-7,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
  • Index 1533 → 1526.
Index trước trận
1533
Kỳ vọng thắng
57%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.81
Lê Xuân Hùng-16.6→ 1563

-16,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
  • Index 1579 → 1563.
Index trước trận
1579
Kỳ vọng thắng
57%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.81
Nguyễn Lâm Thái-9.7→ 1514

-9,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
  • Index 1524 → 1514.
Index trước trận
1524
Kỳ vọng thắng
57%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.81
Nguyễn Doãn Mạnh-16.6→ 1578

-16,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
  • Index 1594 → 1578.
Index trước trận
1594
Kỳ vọng thắng
57%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.81
Nguyễn Bá Ngọc-14.6→ 1587

-14,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
  • Index 1601 → 1587.
Index trước trận
1601
Kỳ vọng thắng
57%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.81
Phạm Nam Anh-14.6→ 1613

-14,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 57%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
  • Index 1627 → 1613.
Index trước trận
1627
Kỳ vọng thắng
57%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.81
Vũ Hồng Phúc+10.7→ 1524

+10,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
  • Index 1514 → 1524.
Index trước trận
1514
Kỳ vọng thắng
43%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.83
Trịnh Tùng Lâm+20.8→ 1576

+20,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
  • Index 1555 → 1576.
Index trước trận
1555
Kỳ vọng thắng
43%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.83
Vương Thái Sơn+13.8→ 1604

+13,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
  • Index 1590 → 1604.
Index trước trận
1590
Kỳ vọng thắng
43%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.83
Phùng Mạnh Phú+9.9→ 1543

+9,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
  • Index 1533 → 1543.
Index trước trận
1533
Kỳ vọng thắng
43%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.83
Phạm Hải Long+18.5→ 1556

+18,5 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
  • Index 1537 → 1556.
Index trước trận
1537
Kỳ vọng thắng
43%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.83
Phùng Mạnh Trí+9.9→ 1537

+9,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
  • Index 1527 → 1537.
Index trước trận
1527
Kỳ vọng thắng
43%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.83
Nguyễn Tuấn Thiện Anh+9.1→ 1551

+9,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
  • Index 1542 → 1551.
Index trước trận
1542
Kỳ vọng thắng
43%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.83
Đồng Công Đạt+9.1→ 1518

+9,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 43%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.14.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 83% mức thay đổi.
  • Index 1509 → 1518.
Index trước trận
1509
Kỳ vọng thắng
43%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.14
Độ tin cậy đối thủ
×0.83