Thay đổi Index
Bấm vào từng VĐV để xem cách tính
Doãn Hoàng Tâm+7.6→ 1551
+7,6 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1544 → 1551.
- Index trước trận
- 1544
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Nguyễn Ngọc Quang Minh+7.6→ 1548
+7,6 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1541 → 1548.
- Index trước trận
- 1541
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Lê Xuân Hùng+7.6→ 1564
+7,6 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1557 → 1564.
- Index trước trận
- 1557
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Phạm Hoài Nam+7.6→ 1571
+7,6 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1563 → 1571.
- Index trước trận
- 1563
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Nguyễn Đức Nam Cao+17.5→ 1623
+17,5 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1606 → 1623.
- Index trước trận
- 1606
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Phạm Nam Anh+14.6→ 1617
+14,6 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1603 → 1617.
- Index trước trận
- 1603
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Nguyễn Doãn Mạnh+11.1→ 1581
+11,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1570 → 1581.
- Index trước trận
- 1570
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Hoàng Thành Trung+11.1→ 1545
+11,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1534 → 1545.
- Index trước trận
- 1534
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Nguyễn Bá Ngọc+7.6→ 1588
+7,6 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1580 → 1588.
- Index trước trận
- 1580
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Nguyễn Việt Dũng+17.5→ 1639
+17,5 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1621 → 1639.
- Index trước trận
- 1621
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Dương Quang Minh+7.6→ 1559
+7,6 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1551 → 1559.
- Index trước trận
- 1551
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Đặng Hoàng Nhật Minh-14.3→ 1473
-14,3 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1487 → 1473.
- Index trước trận
- 1487
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Lê Tiến Đạt-14.3→ 1481
-14,3 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1495 → 1481.
- Index trước trận
- 1495
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Trần Tùng Dương-5.5→ 1549
-5,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1555 → 1549.
- Index trước trận
- 1555
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Nguyễn Thế Vinh-14.3→ 1478
-14,3 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1492 → 1478.
- Index trước trận
- 1492
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Nguyễn Bùi Tuấn Anh-14.3→ 1479
-14,3 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1493 → 1479.
- Index trước trận
- 1493
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Bùi Đức Trọng-6.5→ 1537
-6,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1543 → 1537.
- Index trước trận
- 1543
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Nguyễn Quang Hưng-11.2→ 1455
-11,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1466 → 1455.
- Index trước trận
- 1466
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Bùi Trọng Nghĩa-14.3→ 1502
-14,3 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1516 → 1502.
- Index trước trận
- 1516
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Trần Minh Ân-14.3→ 1482
-14,3 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1496 → 1482.
- Index trước trận
- 1496
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Trần Đăng Khôi-8.0→ 1506
-8,0 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1514 → 1506.
- Index trước trận
- 1514
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76