Thay đổi Index
Bấm vào từng VĐV để xem cách tính
Phạm Hoài Nam+7.8→ 1567
+7,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 54%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1559 → 1567.
- Index trước trận
- 1559
- Kỳ vọng thắng
- 54%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Nguyễn Đức Nam Cao+16.5→ 1603
+16,5 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 54%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1586 → 1603.
- Index trước trận
- 1586
- Kỳ vọng thắng
- 54%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Dương Quang Minh+7.8→ 1560
+7,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 54%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1552 → 1560.
- Index trước trận
- 1552
- Kỳ vọng thắng
- 54%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Nguyễn Việt Dũng+15.4→ 1624
+15,4 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 54%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1608 → 1624.
- Index trước trận
- 1608
- Kỳ vọng thắng
- 54%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Hoàng Tùng Linh+7.8→ 1515
+7,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 54%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1507 → 1515.
- Index trước trận
- 1507
- Kỳ vọng thắng
- 54%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Lê Xuân Hùng+7.8→ 1563
+7,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 54%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1555 → 1563.
- Index trước trận
- 1555
- Kỳ vọng thắng
- 54%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Nguyễn Lâm Thái+14.4→ 1497
+14,4 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 54%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1483 → 1497.
- Index trước trận
- 1483
- Kỳ vọng thắng
- 54%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Nguyễn Doãn Mạnh+7.8→ 1580
+7,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 54%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1572 → 1580.
- Index trước trận
- 1572
- Kỳ vọng thắng
- 54%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Nguyễn Bá Ngọc+10.0→ 1578
+10,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 54%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1568 → 1578.
- Index trước trận
- 1568
- Kỳ vọng thắng
- 54%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Phạm Nam Anh+16.5→ 1610
+16,5 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 54%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 75% mức thay đổi.
- Index 1594 → 1610.
- Index trước trận
- 1594
- Kỳ vọng thắng
- 54%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.75
Vũ Hồng Phúc-10.8→ 1496
-10,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 46%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
- Index 1507 → 1496.
- Index trước trận
- 1507
- Kỳ vọng thắng
- 46%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.78
Trịnh Tùng Lâm-9.7→ 1519
-9,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 46%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
- Index 1529 → 1519.
- Index trước trận
- 1529
- Kỳ vọng thắng
- 46%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.78
Vương Thái Sơn-9.7→ 1563
-9,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 46%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
- Index 1572 → 1563.
- Index trước trận
- 1572
- Kỳ vọng thắng
- 46%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.78
Phùng Mạnh Phú-12.9→ 1512
-12,9 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 46%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
- Index 1525 → 1512.
- Index trước trận
- 1525
- Kỳ vọng thắng
- 46%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.78
Phạm Hải Long-12.9→ 1519
-12,9 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 46%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
- Index 1532 → 1519.
- Index trước trận
- 1532
- Kỳ vọng thắng
- 46%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.78
Phùng Mạnh Trí-12.9→ 1507
-12,9 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 46%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
- Index 1520 → 1507.
- Index trước trận
- 1520
- Kỳ vọng thắng
- 46%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.78
Nguyễn Tuấn Thiện Anh-8.6→ 1524
-8,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 46%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
- Index 1532 → 1524.
- Index trước trận
- 1532
- Kỳ vọng thắng
- 46%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.78
Đồng Công Đạt-15.0→ 1492
-15,0 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 46%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.36.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
- Index 1507 → 1492.
- Index trước trận
- 1507
- Kỳ vọng thắng
- 46%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.36
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.78