VTID
Kết thúc✓✓ Trọng tài xác nhậnSân Sân 1Vòng đấu vòng tròn · Bảng AĐấu giải
Vương Thái SơnTHẮNG
64
Bùi Đức Trọng
Bùi Đức Trọng
41
Chung cuộcVương Thái Sơn thắng19:00 · Chủ nhật, 16/11/2025

Thay đổi Index

Bấm vào từng VĐV để xem cách tính

Cách tính chung
Đỗ Hải Đăng+12.2→ 1507

+12,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1495 → 1507.
Index trước trận
1495
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Trịnh Tùng Lâm+8.8→ 1576

+8,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1567 → 1576.
Index trước trận
1567
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Nguyễn Tuấn Thiện Anh+16.3→ 1551

+16,3 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1534 → 1551.
Index trước trận
1534
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Phùng Mạnh Phú+10.9→ 1542

+10,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1531 → 1542.
Index trước trận
1531
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Phạm Hải Long+8.8→ 1555

+8,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1546 → 1555.
Index trước trận
1546
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Phùng Mạnh Trí+11.3→ 1536

+11,3 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1524 → 1536.
Index trước trận
1524
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Vương Thái Sơn+20.2→ 1605

+20,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1585 → 1605.
Index trước trận
1585
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Nguyễn Thế Vinh-17.0→ 1477

-17,0 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1494 → 1477.
Index trước trận
1494
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Nguyễn Bùi Tuấn Anh-13.1→ 1478

-13,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1491 → 1478.
Index trước trận
1491
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Bùi Đức Trọng-7.4→ 1535

-7,4 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1543 → 1535.
Index trước trận
1543
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Nguyễn Quang Hưng-17.0→ 1454

-17,0 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1471 → 1454.
Index trước trận
1471
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Bùi Trọng Nghĩa-9.3→ 1500

-9,3 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1510 → 1500.
Index trước trận
1510
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Trần Minh Ân-15.1→ 1480

-15,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1496 → 1480.
Index trước trận
1496
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Trần Đăng Khôi-9.3→ 1505

-9,3 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1514 → 1505.
Index trước trận
1514
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Đặng Hoàng Nhật Minh-17.0→ 1472

-17,0 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1489 → 1472.
Index trước trận
1489
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Lê Tiến Đạt-14.1→ 1479

-14,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1494 → 1479.
Index trước trận
1494
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Trần Tùng Dương-11.2→ 1547

-11,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1559 → 1547.
Index trước trận
1559
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80