VTID
Kết thúc✓✓ Trọng tài xác nhậnSân Sân 1Vòng đấu vòng tròn · Bảng AĐấu giải
Nguyễn Việt DũngTHẮNG
45
Vương Thái Sơn
20
Chung cuộcNguyễn Việt Dũng thắng16:00 · Thứ 7, 08/11/2025

Thay đổi Index

Bấm vào từng VĐV để xem cách tính

Cách tính chung
Dương Quang Minh+9.8→ 1560

+9,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1550 → 1560.
Index trước trận
1550
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Nguyễn Việt Dũng+9.8→ 1640

+9,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1630 → 1640.
Index trước trận
1630
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Doãn Hoàng Tâm+11.9→ 1552

+11,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1540 → 1552.
Index trước trận
1540
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Nguyễn Ngọc Quang Minh+10.8→ 1549

+10,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1538 → 1549.
Index trước trận
1538
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Lê Xuân Hùng+11.9→ 1565

+11,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1553 → 1565.
Index trước trận
1553
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Phạm Hoài Nam+11.9→ 1571

+11,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1559 → 1571.
Index trước trận
1559
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Nguyễn Doãn Mạnh+19.1→ 1582

+19,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1563 → 1582.
Index trước trận
1563
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Hoàng Thành Trung+11.9→ 1546

+11,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1534 → 1546.
Index trước trận
1534
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Nguyễn Bá Ngọc+13.9→ 1588

+13,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1574 → 1588.
Index trước trận
1574
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Nguyễn Đức Nam Cao+22.4→ 1624

+22,4 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1601 → 1624.
Index trước trận
1601
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Phạm Nam Anh+21.1→ 1618

+21,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1597 → 1618.
Index trước trận
1597
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Đỗ Hải Đăng-18.1→ 1503

-18,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1521 → 1503.
Index trước trận
1521
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Vương Thái Sơn-7.0→ 1603

-7,0 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1610 → 1603.
Index trước trận
1610
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Trịnh Tùng Lâm-15.2→ 1572

-15,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1588 → 1572.
Index trước trận
1588
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Nguyễn Tuấn Thiện Anh-18.1→ 1547

-18,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1565 → 1547.
Index trước trận
1565
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Phùng Mạnh Phú-15.2→ 1538

-15,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1554 → 1538.
Index trước trận
1554
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Phạm Hải Long-9.3→ 1552

-9,3 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1562 → 1552.
Index trước trận
1562
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Phùng Mạnh Trí-16.7→ 1532

-16,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 50%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1549 → 1532.
Index trước trận
1549
Kỳ vọng thắng
50%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78