Thay đổi Index
Bấm vào từng VĐV để xem cách tính
Đào Bảo Minh Anh-17.6→ 1439
-17,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1456 → 1439.
- Index trước trận
- 1456
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Nguyễn Tuấn Minh-6.8→ 1485
-6,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1492 → 1485.
- Index trước trận
- 1492
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Trần Quang Thắng-17.6→ 1418
-17,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1435 → 1418.
- Index trước trận
- 1435
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Đoàn Viết Cương-17.6→ 1415
-17,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1432 → 1415.
- Index trước trận
- 1432
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Nguyễn Minh Quân-17.6→ 1437
-17,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1455 → 1437.
- Index trước trận
- 1455
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Nguyễn Lâm Thái-9.5→ 1514
-9,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1524 → 1514.
- Index trước trận
- 1524
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Trịnh Quốc Đức-15.6→ 1443
-15,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1458 → 1443.
- Index trước trận
- 1458
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Vương Quốc Hùng-17.6→ 1422
-17,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1440 → 1422.
- Index trước trận
- 1440
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Vũ Hoàng Minh-6.8→ 1489
-6,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1496 → 1489.
- Index trước trận
- 1496
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Phạm Văn Phú Mạnh-12.5→ 1425
-12,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1438 → 1425.
- Index trước trận
- 1438
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Nguyễn Thế Vinh+9.7→ 1479
+9,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1469 → 1479.
- Index trước trận
- 1469
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Nguyễn Bùi Tuấn Anh+9.7→ 1480
+9,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1470 → 1480.
- Index trước trận
- 1470
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Lê Tiến Đạt+9.7→ 1482
+9,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1472 → 1482.
- Index trước trận
- 1472
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Trần Đăng Khôi+14.3→ 1507
+14,3 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1493 → 1507.
- Index trước trận
- 1493
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Nguyễn Quang Hưng+9.7→ 1456
+9,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1446 → 1456.
- Index trước trận
- 1446
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Trần Minh Ân+9.7→ 1483
+9,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1473 → 1483.
- Index trước trận
- 1473
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Bùi Trọng Nghĩa+19.7→ 1502
+19,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1483 → 1502.
- Index trước trận
- 1483
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Bùi Đức Trọng+15.1→ 1537
+15,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1522 → 1537.
- Index trước trận
- 1522
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Trần Tùng Dương+22.1→ 1548
+22,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1526 → 1548.
- Index trước trận
- 1526
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Đặng Hoàng Nhật Minh+18.9→ 1474
+18,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1455 → 1474.
- Index trước trận
- 1455
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81