Thay đổi Index
Bấm vào từng VĐV để xem cách tính
Đỗ Hải Đăng+8.9→ 1507
+8,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1498 → 1507.
- Index trước trận
- 1498
- Kỳ vọng thắng
- 55%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Vương Thái Sơn+16.7→ 1604
+16,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1588 → 1604.
- Index trước trận
- 1588
- Kỳ vọng thắng
- 55%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Trịnh Tùng Lâm+18.0→ 1576
+18,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1558 → 1576.
- Index trước trận
- 1558
- Kỳ vọng thắng
- 55%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Nguyễn Tuấn Thiện Anh+13.4→ 1551
+13,4 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1537 → 1551.
- Index trước trận
- 1537
- Kỳ vọng thắng
- 55%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Phùng Mạnh Phú+12.8→ 1542
+12,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1529 → 1542.
- Index trước trận
- 1529
- Kỳ vọng thắng
- 55%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Phạm Hải Long+8.9→ 1554
+8,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1546 → 1554.
- Index trước trận
- 1546
- Kỳ vọng thắng
- 55%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Phùng Mạnh Trí+10.2→ 1536
+10,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
- Index 1526 → 1536.
- Index trước trận
- 1526
- Kỳ vọng thắng
- 55%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.79
Nguyễn Thế Vinh-17.1→ 1477
-17,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1494 → 1477.
- Index trước trận
- 1494
- Kỳ vọng thắng
- 45%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Nguyễn Bùi Tuấn Anh-17.1→ 1478
-17,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1495 → 1478.
- Index trước trận
- 1495
- Kỳ vọng thắng
- 45%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Bùi Đức Trọng-10.7→ 1536
-10,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1546 → 1536.
- Index trước trận
- 1546
- Kỳ vọng thắng
- 45%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Nguyễn Quang Hưng-14.5→ 1455
-14,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1469 → 1455.
- Index trước trận
- 1469
- Kỳ vọng thắng
- 45%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Bùi Trọng Nghĩa-14.5→ 1501
-14,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1515 → 1501.
- Index trước trận
- 1515
- Kỳ vọng thắng
- 45%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Trần Minh Ân-17.1→ 1481
-17,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1498 → 1481.
- Index trước trận
- 1498
- Kỳ vọng thắng
- 45%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Trần Đăng Khôi-17.1→ 1505
-17,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1522 → 1505.
- Index trước trận
- 1522
- Kỳ vọng thắng
- 45%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Đặng Hoàng Nhật Minh-13.3→ 1473
-13,3 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1486 → 1473.
- Index trước trận
- 1486
- Kỳ vọng thắng
- 45%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Lê Tiến Đạt-17.1→ 1480
-17,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1497 → 1480.
- Index trước trận
- 1497
- Kỳ vọng thắng
- 45%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Trần Tùng Dương-6.6→ 1548
-6,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.48.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1554 → 1548.
- Index trước trận
- 1554
- Kỳ vọng thắng
- 45%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.48
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81