Thay đổi Index
Bấm vào từng VĐV để xem cách tính
Nguyễn Việt Dũng+16.4→ 1640
+16,4 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1624 → 1640.
- Index trước trận
- 1624
- Kỳ vọng thắng
- 65%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Doãn Hoàng Tâm+8.7→ 1550
+8,7 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1542 → 1550.
- Index trước trận
- 1542
- Kỳ vọng thắng
- 65%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Nguyễn Ngọc Quang Minh+7.2→ 1548
+7,2 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1540 → 1548.
- Index trước trận
- 1540
- Kỳ vọng thắng
- 65%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Lê Xuân Hùng+8.2→ 1563
+8,2 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1555 → 1563.
- Index trước trận
- 1555
- Kỳ vọng thắng
- 65%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Phạm Hoài Nam+8.2→ 1570
+8,2 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1561 → 1570.
- Index trước trận
- 1561
- Kỳ vọng thắng
- 65%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Nguyễn Đức Nam Cao+12.3→ 1620
+12,3 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1607 → 1620.
- Index trước trận
- 1607
- Kỳ vọng thắng
- 65%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Phạm Nam Anh+16.4→ 1615
+16,4 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1598 → 1615.
- Index trước trận
- 1598
- Kỳ vọng thắng
- 65%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Nguyễn Doãn Mạnh+7.2→ 1578
+7,2 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1571 → 1578.
- Index trước trận
- 1571
- Kỳ vọng thắng
- 65%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Hoàng Thành Trung+9.2→ 1544
+9,2 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1535 → 1544.
- Index trước trận
- 1535
- Kỳ vọng thắng
- 65%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Nguyễn Bá Ngọc+8.7→ 1587
+8,7 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1579 → 1587.
- Index trước trận
- 1579
- Kỳ vọng thắng
- 65%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Dương Quang Minh+7.2→ 1558
+7,2 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1551 → 1558.
- Index trước trận
- 1551
- Kỳ vọng thắng
- 65%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Đoàn Viết Cương-13.2→ 1415
-13,2 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1429 → 1415.
- Index trước trận
- 1429
- Kỳ vọng thắng
- 35%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Nguyễn Minh Quân-8.4→ 1438
-8,4 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1446 → 1438.
- Index trước trận
- 1446
- Kỳ vọng thắng
- 35%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Nguyễn Lâm Thái-8.4→ 1515
-8,4 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1523 → 1515.
- Index trước trận
- 1523
- Kỳ vọng thắng
- 35%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Trịnh Quốc Đức-13.2→ 1443
-13,2 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1457 → 1443.
- Index trước trận
- 1457
- Kỳ vọng thắng
- 35%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Vương Quốc Hùng-13.2→ 1423
-13,2 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1436 → 1423.
- Index trước trận
- 1436
- Kỳ vọng thắng
- 35%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Vũ Hoàng Minh-7.6→ 1489
-7,6 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1497 → 1489.
- Index trước trận
- 1497
- Kỳ vọng thắng
- 35%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Phạm Văn Phú Mạnh-13.2→ 1426
-13,2 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1439 → 1426.
- Index trước trận
- 1439
- Kỳ vọng thắng
- 35%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Đào Bảo Minh Anh-13.2→ 1440
-13,2 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1453 → 1440.
- Index trước trận
- 1453
- Kỳ vọng thắng
- 35%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Nguyễn Tuấn Minh-5.1→ 1486
-5,1 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1491 → 1486.
- Index trước trận
- 1491
- Kỳ vọng thắng
- 35%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81
Trần Quang Thắng-13.2→ 1419
-13,2 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 81% mức thay đổi.
- Index 1432 → 1419.
- Index trước trận
- 1432
- Kỳ vọng thắng
- 35%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.81