VTID
Kết thúc✓✓ Trọng tài xác nhậnSân Sân 1Vòng đấu vòng tròn · Bảng AĐấu giải
Nguyễn Tuấn Anh
12
Nguyễn Tuấn Minh
Nguyễn Tuấn MinhTHẮNG
43
Chung cuộcNguyễn Tuấn Minh thắng18:00 · Thứ 7, 08/11/2025

Thay đổi Index

Bấm vào từng VĐV để xem cách tính

Cách tính chung
Lê Tiến Đạt-18.7→ 1446

-18,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1465 → 1446.
Index trước trận
1465
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Trần Nguyễn Tuấn Anh-18.7→ 1443

-18,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1462 → 1443.
Index trước trận
1462
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Phùng Mạnh Cường-18.7→ 1391

-18,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1409 → 1391.
Index trước trận
1409
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Phạm Mai Trang-18.7→ 1438

-18,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1457 → 1438.
Index trước trận
1457
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Hà Văn Tuấn-18.7→ 1401

-18,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1420 → 1401.
Index trước trận
1420
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Nguyễn Tuấn Anh-7.2→ 1476

-7,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1483 → 1476.
Index trước trận
1483
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Lê Đức Phi-18.7→ 1399

-18,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1417 → 1399.
Index trước trận
1417
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Nguyễn Mạnh Hưng-7.2→ 1444

-7,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1451 → 1444.
Index trước trận
1451
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Nguyễn Hoài Anh-18.7→ 1447

-18,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1466 → 1447.
Index trước trận
1466
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Lê Cao Kỳ-18.7→ 1423

-18,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1442 → 1423.
Index trước trận
1442
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Nguyễn Ngọc Thạch-18.7→ 1438

-18,7 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1457 → 1438.
Index trước trận
1457
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Hồ Sĩ Hải Sơn-7.2→ 1456

-7,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1463 → 1456.
Index trước trận
1463
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Trần Quang Thắng+9.2→ 1420

+9,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 71% mức thay đổi.
  • Index 1411 → 1420.
Index trước trận
1411
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.71
Đoàn Viết Cương+9.2→ 1418

+9,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 71% mức thay đổi.
  • Index 1409 → 1418.
Index trước trận
1409
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.71
Nguyễn Minh Quân+9.2→ 1440

+9,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 71% mức thay đổi.
  • Index 1431 → 1440.
Index trước trận
1431
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.71
Nguyễn Lâm Thái+21.0→ 1518

+21,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 71% mức thay đổi.
  • Index 1497 → 1518.
Index trước trận
1497
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.71
Trịnh Quốc Đức+11.9→ 1446

+11,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 71% mức thay đổi.
  • Index 1434 → 1446.
Index trước trận
1434
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.71
Vương Quốc Hùng+11.0→ 1426

+11,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 71% mức thay đổi.
  • Index 1415 → 1426.
Index trước trận
1415
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.71
Vũ Hoàng Minh+15.6→ 1493

+15,6 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 71% mức thay đổi.
  • Index 1477 → 1493.
Index trước trận
1477
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.71
Phạm Văn Phú Mạnh+11.0→ 1429

+11,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 71% mức thay đổi.
  • Index 1417 → 1429.
Index trước trận
1417
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.71
Đào Bảo Minh Anh+9.2→ 1441

+9,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 71% mức thay đổi.
  • Index 1432 → 1441.
Index trước trận
1432
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.71
Nguyễn Tuấn Minh+21.0→ 1489

+21,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 71% mức thay đổi.
  • Index 1468 → 1489.
Index trước trận
1468
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.71