VTID
Kết thúc✓✓ Trọng tài xác nhậnSân Sân 1Vòng đấu vòng tròn · Bảng AĐấu giải
Bùi Đức Trọng
Bùi Đức TrọngTHẮNG
33
Nguyễn Tuấn Anh
18
Chung cuộcBùi Đức Trọng thắng17:00 · Thứ 7, 08/11/2025

Thay đổi Index

Bấm vào từng VĐV để xem cách tính

Cách tính chung
Nguyễn Thế Vinh+8.2→ 1477

+8,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1469 → 1477.
Index trước trận
1469
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Nguyễn Bùi Tuấn Anh+10.3→ 1478

+10,3 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1468 → 1478.
Index trước trận
1468
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Bùi Đức Trọng+13.5→ 1536

+13,5 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1523 → 1536.
Index trước trận
1523
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Nguyễn Quang Hưng+8.2→ 1455

+8,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1447 → 1455.
Index trước trận
1447
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Bùi Trọng Nghĩa+10.3→ 1501

+10,3 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1491 → 1501.
Index trước trận
1491
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Trần Minh Ân+10.3→ 1481

+10,3 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1471 → 1481.
Index trước trận
1471
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Trần Đăng Khôi+15.6→ 1506

+15,6 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1490 → 1506.
Index trước trận
1490
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Đặng Hoàng Nhật Minh+8.2→ 1473

+8,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1464 → 1473.
Index trước trận
1464
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Lê Tiến Đạt+8.2→ 1480

+8,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1472 → 1480.
Index trước trận
1472
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Trần Tùng Dương+18.7→ 1549

+18,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 55%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1530 → 1549.
Index trước trận
1530
Kỳ vọng thắng
55%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Nguyễn Mạnh Hưng-11.2→ 1446

-11,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
  • Index 1457 → 1446.
Index trước trận
1457
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.76
Lê Tiến Đạt-16.2→ 1450

-16,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
  • Index 1466 → 1450.
Index trước trận
1466
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.76
Nguyễn Hoài Anh-16.2→ 1451

-16,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
  • Index 1467 → 1451.
Index trước trận
1467
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.76
Lê Cao Kỳ-6.2→ 1427

-6,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
  • Index 1433 → 1427.
Index trước trận
1433
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.76
Trần Nguyễn Tuấn Anh-11.2→ 1447

-11,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
  • Index 1458 → 1447.
Index trước trận
1458
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.76
Phạm Mai Trang-16.2→ 1442

-16,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
  • Index 1458 → 1442.
Index trước trận
1458
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.76
Phùng Mạnh Cường-16.2→ 1395

-16,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
  • Index 1411 → 1395.
Index trước trận
1411
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.76
Hà Văn Tuấn-11.2→ 1405

-11,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
  • Index 1416 → 1405.
Index trước trận
1416
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.76
Nguyễn Tuấn Anh-6.2→ 1478

-6,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
  • Index 1484 → 1478.
Index trước trận
1484
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.76
Lê Đức Phi-11.2→ 1402

-11,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
  • Index 1414 → 1402.
Index trước trận
1414
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.76
Nguyễn Ngọc Thạch-16.2→ 1442

-16,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
  • Index 1458 → 1442.
Index trước trận
1458
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.76
Hồ Sĩ Hải Sơn-16.2→ 1458

-16,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 45%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
  • Index 1474 → 1458.
Index trước trận
1474
Kỳ vọng thắng
45%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.76