Thay đổi Index
Bấm vào từng VĐV để xem cách tính
Đặng Hoàng Nhật Minh+12.6→ 1474
+12,6 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1461 → 1474.
- Index trước trận
- 1461
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Trần Tùng Dương+20.3→ 1550
+20,3 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1530 → 1550.
- Index trước trận
- 1530
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Nguyễn Thế Vinh+8.9→ 1478
+8,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1469 → 1478.
- Index trước trận
- 1469
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Nguyễn Bùi Tuấn Anh+8.9→ 1480
+8,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1471 → 1480.
- Index trước trận
- 1471
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Bùi Đức Trọng+19.0→ 1538
+19,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1519 → 1538.
- Index trước trận
- 1519
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Nguyễn Quang Hưng+8.9→ 1456
+8,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1447 → 1456.
- Index trước trận
- 1447
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Bùi Trọng Nghĩa+10.7→ 1502
+10,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1492 → 1502.
- Index trước trận
- 1492
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Trần Minh Ân+8.9→ 1482
+8,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1474 → 1482.
- Index trước trận
- 1474
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Trần Đăng Khôi+11.6→ 1507
+11,6 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1495 → 1507.
- Index trước trận
- 1495
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Lê Tiến Đạt+8.9→ 1481
+8,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 53%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 76% mức thay đổi.
- Index 1472 → 1481.
- Index trước trận
- 1472
- Kỳ vọng thắng
- 53%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.76
Nguyễn Tuấn Minh-6.8→ 1489
-6,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 74% mức thay đổi.
- Index 1496 → 1489.
- Index trước trận
- 1496
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.74
Trần Quang Thắng-13.8→ 1420
-13,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 74% mức thay đổi.
- Index 1434 → 1420.
- Index trước trận
- 1434
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.74
Đoàn Viết Cương-16.1→ 1418
-16,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 74% mức thay đổi.
- Index 1434 → 1418.
- Index trước trận
- 1434
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.74
Nguyễn Minh Quân-11.4→ 1440
-11,4 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 74% mức thay đổi.
- Index 1452 → 1440.
- Index trước trận
- 1452
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.74
Nguyễn Lâm Thái-16.1→ 1517
-16,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 74% mức thay đổi.
- Index 1533 → 1517.
- Index trước trận
- 1533
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.74
Trịnh Quốc Đức-13.8→ 1446
-13,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 74% mức thay đổi.
- Index 1460 → 1446.
- Index trước trận
- 1460
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.74
Vương Quốc Hùng-14.9→ 1426
-14,9 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 74% mức thay đổi.
- Index 1440 → 1426.
- Index trước trận
- 1440
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.74
Vũ Hoàng Minh-6.2→ 1493
-6,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 74% mức thay đổi.
- Index 1500 → 1493.
- Index trước trận
- 1500
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.74
Phạm Văn Phú Mạnh-16.1→ 1429
-16,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 74% mức thay đổi.
- Index 1445 → 1429.
- Index trước trận
- 1445
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.74
Đào Bảo Minh Anh-16.1→ 1442
-16,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 47%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.46.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 74% mức thay đổi.
- Index 1458 → 1442.
- Index trước trận
- 1458
- Kỳ vọng thắng
- 47%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.46
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.74