VTID
Kết thúc✓✓ Trọng tài xác nhậnSân Sân 2Vòng đấu vòng tròn · Bảng AĐấu giải
Nguyễn Việt DũngTHẮNG
46
Nguyễn Tuấn Minh
Nguyễn Tuấn Minh
19
Chung cuộcNguyễn Việt Dũng thắng17:00 · Thứ 7, 08/11/2025

Thay đổi Index

Bấm vào từng VĐV để xem cách tính

Cách tính chung
Dương Quang Minh+6.9→ 1559

+6,9 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1552 → 1559.
Index trước trận
1552
Kỳ vọng thắng
65%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Nguyễn Việt Dũng+15.8→ 1639

+15,8 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1623 → 1639.
Index trước trận
1623
Kỳ vọng thắng
65%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Doãn Hoàng Tâm+6.9→ 1551

+6,9 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1545 → 1551.
Index trước trận
1545
Kỳ vọng thắng
65%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Nguyễn Ngọc Quang Minh+6.9→ 1548

+6,9 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1541 → 1548.
Index trước trận
1541
Kỳ vọng thắng
65%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Lê Xuân Hùng+6.9→ 1564

+6,9 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1558 → 1564.
Index trước trận
1558
Kỳ vọng thắng
65%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Phạm Hoài Nam+10.4→ 1571

+10,4 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1560 → 1571.
Index trước trận
1560
Kỳ vọng thắng
65%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Nguyễn Đức Nam Cao+9.7→ 1623

+9,7 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1613 → 1623.
Index trước trận
1613
Kỳ vọng thắng
65%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Phạm Nam Anh+9.0→ 1617

+9,0 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1608 → 1617.
Index trước trận
1608
Kỳ vọng thắng
65%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Nguyễn Doãn Mạnh+15.8→ 1581

+15,8 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1565 → 1581.
Index trước trận
1565
Kỳ vọng thắng
65%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Hoàng Thành Trung+8.3→ 1545

+8,3 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1537 → 1545.
Index trước trận
1537
Kỳ vọng thắng
65%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Nguyễn Bá Ngọc+8.3→ 1588

+8,3 Index vì thắng đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 65%) nên chỉ được cộng ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1579 → 1588.
Index trước trận
1579
Kỳ vọng thắng
65%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Trần Quang Thắng-7.9→ 1419

-7,9 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 77% mức thay đổi.
  • Index 1427 → 1419.
Index trước trận
1427
Kỳ vọng thắng
35%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.77
Đoàn Viết Cương-12.4→ 1417

-12,4 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 77% mức thay đổi.
  • Index 1429 → 1417.
Index trước trận
1429
Kỳ vọng thắng
35%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.77
Nguyễn Minh Quân-9.4→ 1439

-9,4 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 77% mức thay đổi.
  • Index 1448 → 1439.
Index trước trận
1448
Kỳ vọng thắng
35%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.77
Nguyễn Lâm Thái-4.8→ 1515

-4,8 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 77% mức thay đổi.
  • Index 1520 → 1515.
Index trước trận
1520
Kỳ vọng thắng
35%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.77
Trịnh Quốc Đức-12.4→ 1445

-12,4 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 77% mức thay đổi.
  • Index 1457 → 1445.
Index trước trận
1457
Kỳ vọng thắng
35%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.77
Vương Quốc Hùng-12.4→ 1424

-12,4 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 77% mức thay đổi.
  • Index 1437 → 1424.
Index trước trận
1437
Kỳ vọng thắng
35%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.77
Vũ Hoàng Minh-12.4→ 1491

-12,4 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 77% mức thay đổi.
  • Index 1503 → 1491.
Index trước trận
1503
Kỳ vọng thắng
35%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.77
Phạm Văn Phú Mạnh-12.4→ 1427

-12,4 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 77% mức thay đổi.
  • Index 1440 → 1427.
Index trước trận
1440
Kỳ vọng thắng
35%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.77
Đào Bảo Minh Anh-9.4→ 1440

-9,4 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 77% mức thay đổi.
  • Index 1450 → 1440.
Index trước trận
1450
Kỳ vọng thắng
35%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.77
Nguyễn Tuấn Minh-4.8→ 1486

-4,8 Index vì thua đối thủ mạnh hơn đúng như dự đoán (cơ hội thắng trước trận 35%) nên chỉ bị trừ ít.

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 77% mức thay đổi.
  • Index 1491 → 1486.
Index trước trận
1491
Kỳ vọng thắng
35%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.77