Thay đổi Index
Bấm vào từng VĐV để xem cách tính
Vũ Hồng Phúc+7.0→ 1507
+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
- Index 1500 → 1507.
- Index trước trận
- 1500
- Kỳ vọng thắng
- 52%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.62
Trịnh Tùng Lâm+7.0→ 1529
+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
- Index 1522 → 1529.
- Index trước trận
- 1522
- Kỳ vọng thắng
- 52%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.62
Vương Thái Sơn+16.1→ 1572
+16,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
- Index 1556 → 1572.
- Index trước trận
- 1556
- Kỳ vọng thắng
- 52%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.62
Phùng Mạnh Phú+7.0→ 1525
+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
- Index 1518 → 1525.
- Index trước trận
- 1518
- Kỳ vọng thắng
- 52%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.62
Phạm Hải Long+7.0→ 1532
+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
- Index 1525 → 1532.
- Index trước trận
- 1525
- Kỳ vọng thắng
- 52%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.62
Phùng Mạnh Trí+7.0→ 1520
+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
- Index 1513 → 1520.
- Index trước trận
- 1513
- Kỳ vọng thắng
- 52%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.62
Nguyễn Tuấn Thiện Anh+7.0→ 1532
+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
- Index 1525 → 1532.
- Index trước trận
- 1525
- Kỳ vọng thắng
- 52%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.62
Đồng Công Đạt+7.0→ 1507
+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
- Index 1500 → 1507.
- Index trước trận
- 1500
- Kỳ vọng thắng
- 52%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.62
Nguyễn Vũ Thành Đạt-15.5→ 1485
-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
- Index 1500 → 1485.
- Index trước trận
- 1500
- Kỳ vọng thắng
- 48%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.73
Nguyễn Phúc Tài-15.5→ 1485
-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
- Index 1500 → 1485.
- Index trước trận
- 1500
- Kỳ vọng thắng
- 48%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.73
Ngô Thế Kiên-15.5→ 1485
-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
- Index 1500 → 1485.
- Index trước trận
- 1500
- Kỳ vọng thắng
- 48%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.73
Đồng Cao Thanh Tùng-15.5→ 1485
-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
- Index 1500 → 1485.
- Index trước trận
- 1500
- Kỳ vọng thắng
- 48%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.73
Hoàng Thành Trung-15.5→ 1541
-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
- Index 1556 → 1541.
- Index trước trận
- 1556
- Kỳ vọng thắng
- 48%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.73
Phạm Vũ Sơn Hà-15.5→ 1485
-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
- Index 1500 → 1485.
- Index trước trận
- 1500
- Kỳ vọng thắng
- 48%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.73
Nguyễn Tuấn Học Anh-15.5→ 1485
-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
- Index 1500 → 1485.
- Index trước trận
- 1500
- Kỳ vọng thắng
- 48%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.73
Nguyễn Quốc Bảo-15.5→ 1485
-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
- Index 1500 → 1485.
- Index trước trận
- 1500
- Kỳ vọng thắng
- 48%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.73
Nguyễn Thành Trung-15.5→ 1485
-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
- Index 1500 → 1485.
- Index trước trận
- 1500
- Kỳ vọng thắng
- 48%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.73
Nguyễn Tuấn Nhật-5.9→ 1494
-5,9 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
- Index 1500 → 1494.
- Index trước trận
- 1500
- Kỳ vọng thắng
- 48%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.42
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.73