VTID
Kết thúc✓✓ Trọng tài xác nhậnSân Sân 1Vòng bảng · Bảng AĐấu giải
Phùng Mạnh PhúTHẮNG
44
Ngô Thế Kiên
37
Chung cuộcPhùng Mạnh Phú thắng20:10 · Thứ 7, 09/11/2024

Thay đổi Index

Bấm vào từng VĐV để xem cách tính

Cách tính chung
Vũ Hồng Phúc+7.0→ 1507

+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
  • Index 1500 → 1507.
Index trước trận
1500
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.62
Trịnh Tùng Lâm+7.0→ 1529

+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
  • Index 1522 → 1529.
Index trước trận
1522
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.62
Vương Thái Sơn+16.1→ 1572

+16,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
  • Index 1556 → 1572.
Index trước trận
1556
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.62
Phùng Mạnh Phú+7.0→ 1525

+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
  • Index 1518 → 1525.
Index trước trận
1518
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.62
Phạm Hải Long+7.0→ 1532

+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
  • Index 1525 → 1532.
Index trước trận
1525
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.62
Phùng Mạnh Trí+7.0→ 1520

+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
  • Index 1513 → 1520.
Index trước trận
1513
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.62
Nguyễn Tuấn Thiện Anh+7.0→ 1532

+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
  • Index 1525 → 1532.
Index trước trận
1525
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.62
Đồng Công Đạt+7.0→ 1507

+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 52%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 62% mức thay đổi.
  • Index 1500 → 1507.
Index trước trận
1500
Kỳ vọng thắng
52%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.62
Nguyễn Vũ Thành Đạt-15.5→ 1485

-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
  • Index 1500 → 1485.
Index trước trận
1500
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.73
Nguyễn Phúc Tài-15.5→ 1485

-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
  • Index 1500 → 1485.
Index trước trận
1500
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.73
Ngô Thế Kiên-15.5→ 1485

-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
  • Index 1500 → 1485.
Index trước trận
1500
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.73
Đồng Cao Thanh Tùng-15.5→ 1485

-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
  • Index 1500 → 1485.
Index trước trận
1500
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.73
Hoàng Thành Trung-15.5→ 1541

-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
  • Index 1556 → 1541.
Index trước trận
1556
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.73
Phạm Vũ Sơn Hà-15.5→ 1485

-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
  • Index 1500 → 1485.
Index trước trận
1500
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.73
Nguyễn Tuấn Học Anh-15.5→ 1485

-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
  • Index 1500 → 1485.
Index trước trận
1500
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.73
Nguyễn Quốc Bảo-15.5→ 1485

-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
  • Index 1500 → 1485.
Index trước trận
1500
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.73
Nguyễn Thành Trung-15.5→ 1485

-15,5 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
  • Index 1500 → 1485.
Index trước trận
1500
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.73
Nguyễn Tuấn Nhật-5.9→ 1494

-5,9 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 48%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.42.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 73% mức thay đổi.
  • Index 1500 → 1494.
Index trước trận
1500
Kỳ vọng thắng
48%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.42
Độ tin cậy đối thủ
×0.73