VTID
Kết thúc✓✓ Trọng tài xác nhậnSân Sân 1Vòng bảngĐấu giải
Nguyễn Mạnh Hưng
27
Phùng Mạnh PhúTHẮNG
65
Chung cuộcPhùng Mạnh Phú thắng20:10 · Thứ 7, 16/11/2024

Thay đổi Index

Bấm vào từng VĐV để xem cách tính

Cách tính chung
Phùng Mạnh Cường-14.6→ 1396

-14,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 40%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1411 → 1396.
Index trước trận
1411
Kỳ vọng thắng
40%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Hà Văn Tuấn-14.6→ 1406

-14,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 40%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1421 → 1406.
Index trước trận
1421
Kỳ vọng thắng
40%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Nguyễn Việt Hoàng-14.6→ 1452

-14,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 40%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1467 → 1452.
Index trước trận
1467
Kỳ vọng thắng
40%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Bùi Hùng Sơn-8.4→ 1463

-8,4 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 40%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1471 → 1463.
Index trước trận
1471
Kỳ vọng thắng
40%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Lê Phương Nam-14.6→ 1458

-14,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 40%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1473 → 1458.
Index trước trận
1473
Kỳ vọng thắng
40%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Vũ Ngọc Khánh-14.6→ 1452

-14,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 40%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1467 → 1452.
Index trước trận
1467
Kỳ vọng thắng
40%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Nguyễn Mạnh Hưng-5.6→ 1446

-5,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 40%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1452 → 1446.
Index trước trận
1452
Kỳ vọng thắng
40%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Lê Cao Kỳ-5.6→ 1427

-5,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 40%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1433 → 1427.
Index trước trận
1433
Kỳ vọng thắng
40%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Lê Đức Phi-14.6→ 1403

-14,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 40%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1418 → 1403.
Index trước trận
1418
Kỳ vọng thắng
40%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Ma Chương Hoàng-14.6→ 1452

-14,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 40%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 78% mức thay đổi.
  • Index 1467 → 1452.
Index trước trận
1467
Kỳ vọng thắng
40%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.78
Vũ Hồng Phúc+8.9→ 1505

+8,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 60%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1496 → 1505.
Index trước trận
1496
Kỳ vọng thắng
60%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Trịnh Tùng Lâm+16.7→ 1536

+16,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 60%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1519 → 1536.
Index trước trận
1519
Kỳ vọng thắng
60%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Vương Thái Sơn+15.0→ 1578

+15,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 60%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1563 → 1578.
Index trước trận
1563
Kỳ vọng thắng
60%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Phùng Mạnh Phú+8.9→ 1521

+8,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 60%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1512 → 1521.
Index trước trận
1512
Kỳ vọng thắng
60%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Phạm Hải Long+8.9→ 1528

+8,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 60%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1519 → 1528.
Index trước trận
1519
Kỳ vọng thắng
60%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Phùng Mạnh Trí+8.1→ 1515

+8,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 60%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1507 → 1515.
Index trước trận
1507
Kỳ vọng thắng
60%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Nguyễn Tuấn Thiện Anh+8.9→ 1532

+8,9 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 60%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1524 → 1532.
Index trước trận
1524
Kỳ vọng thắng
60%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72
Đồng Công Đạt+8.1→ 1500

+8,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 60%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 72% mức thay đổi.
  • Index 1492 → 1500.
Index trước trận
1492
Kỳ vọng thắng
60%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.72