Thay đổi Index
Bấm vào từng VĐV để xem cách tính
Nguyễn Việt Dũng+18.3→ 1641
+18,3 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 51%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1622 → 1641.
- Index trước trận
- 1622
- Kỳ vọng thắng
- 51%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Nguyễn Đức Nam Cao+13.5→ 1620
+13,5 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 51%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1607 → 1620.
- Index trước trận
- 1607
- Kỳ vọng thắng
- 51%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Phạm Nam Anh+20.0→ 1615
+20,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 51%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1595 → 1615.
- Index trước trận
- 1595
- Kỳ vọng thắng
- 51%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Hoàng Thành Trung+10.6→ 1545
+10,6 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 51%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1534 → 1545.
- Index trước trận
- 1534
- Kỳ vọng thắng
- 51%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Nguyễn Bá Ngọc+8.7→ 1588
+8,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 51%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1579 → 1588.
- Index trước trận
- 1579
- Kỳ vọng thắng
- 51%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Doãn Hoàng Tâm+8.7→ 1551
+8,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 51%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1542 → 1551.
- Index trước trận
- 1542
- Kỳ vọng thắng
- 51%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Nguyễn Ngọc Quang Minh+8.7→ 1548
+8,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 51%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1539 → 1548.
- Index trước trận
- 1539
- Kỳ vọng thắng
- 51%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Lê Xuân Hùng+8.7→ 1564
+8,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 51%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1555 → 1564.
- Index trước trận
- 1555
- Kỳ vọng thắng
- 51%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Phạm Hoài Nam+8.7→ 1570
+8,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 51%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1561 → 1570.
- Index trước trận
- 1561
- Kỳ vọng thắng
- 51%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Nguyễn Doãn Mạnh+8.7→ 1579
+8,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 51%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1570 → 1579.
- Index trước trận
- 1570
- Kỳ vọng thắng
- 51%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Dương Quang Minh+8.7→ 1559
+8,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 51%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1550 → 1559.
- Index trước trận
- 1550
- Kỳ vọng thắng
- 51%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Đỗ Hải Đăng-16.1→ 1507
-16,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 49%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1523 → 1507.
- Index trước trận
- 1523
- Kỳ vọng thắng
- 49%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Vương Thái Sơn-6.2→ 1603
-6,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 49%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1610 → 1603.
- Index trước trận
- 1610
- Kỳ vọng thắng
- 49%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Trịnh Tùng Lâm-8.3→ 1575
-8,3 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 49%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1583 → 1575.
- Index trước trận
- 1583
- Kỳ vọng thắng
- 49%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Nguyễn Tuấn Thiện Anh-11.6→ 1550
-11,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 49%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1561 → 1550.
- Index trước trận
- 1561
- Kỳ vọng thắng
- 49%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Phùng Mạnh Phú-12.9→ 1541
-12,9 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 49%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1554 → 1541.
- Index trước trận
- 1554
- Kỳ vọng thắng
- 49%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Phạm Hải Long-16.1→ 1554
-16,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 49%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1570 → 1554.
- Index trước trận
- 1570
- Kỳ vọng thắng
- 49%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82
Phùng Mạnh Trí-16.1→ 1535
-16,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 49%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.28.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 82% mức thay đổi.
- Index 1551 → 1535.
- Index trước trận
- 1551
- Kỳ vọng thắng
- 49%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.28
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.82