VTID
Kết thúc✓✓ Trọng tài xác nhậnSân Sân 1Bán kếtĐấu giải
Trần Quang Thắng
27
Phùng Mạnh PhúTHẮNG
48
Chung cuộcPhùng Mạnh Phú thắng19:00 · Chủ nhật, 17/11/2024

Thay đổi Index

Bấm vào từng VĐV để xem cách tính

Cách tính chung
Ngô Gia Bảo-15.8→ 1487

-15,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 42%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1503 → 1487.
Index trước trận
1503
Kỳ vọng thắng
42%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Nguyễn Minh Quân-6.1→ 1455

-6,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 42%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1461 → 1455.
Index trước trận
1461
Kỳ vọng thắng
42%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Đoàn Viết Cương-11.8→ 1429

-11,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 42%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1441 → 1429.
Index trước trận
1441
Kỳ vọng thắng
42%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Trần Quang Thắng-15.8→ 1436

-15,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 42%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1451 → 1436.
Index trước trận
1451
Kỳ vọng thắng
42%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Vương Văn Sơn-15.8→ 1495

-15,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 42%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1511 → 1495.
Index trước trận
1511
Kỳ vọng thắng
42%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Phạm Văn Phú Mạnh-15.8→ 1438

-15,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 42%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1454 → 1438.
Index trước trận
1454
Kỳ vọng thắng
42%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Nguyễn Tất Đạt-15.8→ 1487

-15,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 42%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1503 → 1487.
Index trước trận
1503
Kỳ vọng thắng
42%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Vũ Hoàng Minh-6.1→ 1496

-6,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 42%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1502 → 1496.
Index trước trận
1502
Kỳ vọng thắng
42%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Vương Quốc Hùng-15.8→ 1434

-15,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 42%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1450 → 1434.
Index trước trận
1450
Kỳ vọng thắng
42%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Trịnh Quốc Đức-10.4→ 1451

-10,4 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 42%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
  • Index 1462 → 1451.
Index trước trận
1462
Kỳ vọng thắng
42%
Kết quả thực tế
Thua
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.80
Vũ Hồng Phúc+8.4→ 1514

+8,4 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 58%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1505 → 1514.
Index trước trận
1505
Kỳ vọng thắng
58%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Trịnh Tùng Lâm+19.3→ 1555

+19,3 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 58%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1536 → 1555.
Index trước trận
1536
Kỳ vọng thắng
58%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Vương Thái Sơn+12.7→ 1590

+12,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 58%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1578 → 1590.
Index trước trận
1578
Kỳ vọng thắng
58%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Phùng Mạnh Phú+12.1→ 1533

+12,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 58%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1521 → 1533.
Index trước trận
1521
Kỳ vọng thắng
58%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Phạm Hải Long+9.7→ 1537

+9,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 58%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1528 → 1537.
Index trước trận
1528
Kỳ vọng thắng
58%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Phùng Mạnh Trí+12.1→ 1527

+12,1 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 58%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1515 → 1527.
Index trước trận
1515
Kỳ vọng thắng
58%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Nguyễn Tuấn Thiện Anh+9.7→ 1542

+9,7 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 58%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1532 → 1542.
Index trước trận
1532
Kỳ vọng thắng
58%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79
Đồng Công Đạt+8.4→ 1509

+8,4 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 58%).

  • Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
  • Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
  • Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 79% mức thay đổi.
  • Index 1500 → 1509.
Index trước trận
1500
Kỳ vọng thắng
58%
Kết quả thực tế
Thắng
Hệ số K
40.0
Chênh lệch tỷ số
×1.50
Độ tin cậy đối thủ
×0.79