Thay đổi Index
Bấm vào từng VĐV để xem cách tính
Phạm Hoài Nam+10.2→ 1577
+10,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 68% mức thay đổi.
- Index 1567 → 1577.
- Index trước trận
- 1567
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.68
Nguyễn Đức Nam Cao+15.3→ 1618
+15,3 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 68% mức thay đổi.
- Index 1603 → 1618.
- Index trước trận
- 1603
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.68
Dương Quang Minh+7.0→ 1567
+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 68% mức thay đổi.
- Index 1560 → 1567.
- Index trước trận
- 1560
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.68
Nguyễn Việt Dũng+13.4→ 1637
+13,4 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 68% mức thay đổi.
- Index 1624 → 1637.
- Index trước trận
- 1624
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.68
Hoàng Tùng Linh+8.3→ 1524
+8,3 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 68% mức thay đổi.
- Index 1515 → 1524.
- Index trước trận
- 1515
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.68
Lê Xuân Hùng+7.0→ 1570
+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 68% mức thay đổi.
- Index 1563 → 1570.
- Index trước trận
- 1563
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.68
Nguyễn Lâm Thái+10.8→ 1508
+10,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 68% mức thay đổi.
- Index 1497 → 1508.
- Index trước trận
- 1497
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.68
Nguyễn Doãn Mạnh+7.0→ 1587
+7,0 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 68% mức thay đổi.
- Index 1580 → 1587.
- Index trước trận
- 1580
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.68
Nguyễn Bá Ngọc+10.8→ 1589
+10,8 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 68% mức thay đổi.
- Index 1578 → 1589.
- Index trước trận
- 1578
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.68
Phạm Nam Anh+10.2→ 1620
+10,2 Index vì thắng trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 59%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 68% mức thay đổi.
- Index 1610 → 1620.
- Index trước trận
- 1610
- Kỳ vọng thắng
- 59%
- Kết quả thực tế
- Thắng
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.68
Nguyễn Vũ Thành Đạt-15.2→ 1478
-15,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
- Index 1493 → 1478.
- Index trước trận
- 1493
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.80
Nguyễn Phúc Tài-15.2→ 1479
-15,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
- Index 1494 → 1479.
- Index trước trận
- 1494
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.80
Ngô Thế Kiên-7.3→ 1494
-7,3 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
- Index 1502 → 1494.
- Index trước trận
- 1502
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.80
Đồng Cao Thanh Tùng-15.2→ 1482
-15,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
- Index 1497 → 1482.
- Index trước trận
- 1497
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.80
Hoàng Thành Trung-10.6→ 1543
-10,6 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
- Index 1554 → 1543.
- Index trước trận
- 1554
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.80
Phạm Vũ Sơn Hà-15.2→ 1478
-15,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
- Index 1493 → 1478.
- Index trước trận
- 1493
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.80
Nguyễn Tuấn Học Anh-15.2→ 1482
-15,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
- Index 1497 → 1482.
- Index trước trận
- 1497
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.80
Nguyễn Quốc Bảo-15.2→ 1480
-15,2 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
- Index 1495 → 1480.
- Index trước trận
- 1495
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.80
Nguyễn Thành Trung-6.1→ 1489
-6,1 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
- Index 1495 → 1489.
- Index trước trận
- 1495
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.80
Nguyễn Tuấn Nhật-5.8→ 1509
-5,8 Index vì thua trận cân sức (cơ hội thắng trước trận 41%).
- Trận giải đấu có trọng tài: hệ số K đầy đủ (K = 40,0).
- Cách biệt tỷ số lớn: nhân ×1.50.
- Đối thủ còn ít trận (Index chưa ổn định): chỉ tính 80% mức thay đổi.
- Index 1514 → 1509.
- Index trước trận
- 1514
- Kỳ vọng thắng
- 41%
- Kết quả thực tế
- Thua
- Hệ số K
- 40.0
- Chênh lệch tỷ số
- ×1.50
- Độ tin cậy đối thủ
- ×0.80